|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Honda SH 125i, Honda 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 125i, SH 125i Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
63.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 125i, SH 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, Honda 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Honda 2012, SH 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
PCX 125cc, Honda PCX. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 1.6 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 127kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 220 mm/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 73.500.000 VNĐ (3.533,65 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
50.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
140.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu đỏ. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
118.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i 2010, Honda SH. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì,3 van, 1 xi lanh , lam mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10,1kW/9,000rpM / Mô men cực đại: 11.5Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Kỹ thuật số DC lọai C.D.I / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 700mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 136kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Đĩa thủy lực kép ,đường kính 240mm/ Phanh sau: Đĩa thủy lực đơn, đường kính 240mm/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 33mm, hành trình 89mm/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc 2 bên, hành trình lớn nhất 83mm/
| Cùng Series: | 
Honda SH 125i Sporty 2010
Giá sản phẩm: 122.000.000 VNĐ (5.865,38 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda SH 125
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
124.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu trắng. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
140.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i Sporty 2010. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 1 xilanh, SOHC, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 10.1kw/9000rpm / Mô men cực đại: 11.50 Nm/7250prm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 1lít / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: Kỹ thuật số DC lọai C.D.I / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại ướt/ Chiều dài (mm): 2025mm / Chiều rộng (mm): 728 mm / Chiều cao (mm): 1230mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 138kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh đĩa thuỷ lực/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thuỷ lực ống lồng đường kính 33mm, hành trình 89mm/ Giảm xóc sau: 2 giảm xóc 2 bên, hành trình lớn nhất 82mm/
| Cùng Series: | 
Honda SH 125i 2010
Giá sản phẩm: 124.000.000 VNĐ (5.961,54 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda SH 125
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
122.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu xanh cửu long. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
119.000.000 VNĐ |
|
|
SH 125i màu bạc. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 kỳ 1 xylanh cam đơn / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 11.6kW/8.500rpm / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: - / Bộ chế hoà khí: Korea / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 2020mm / Chiều rộng (mm): 725mm / Chiều cao (mm): 1225mm / Độ cao yên xe: 785mm / Trọng lượng: 140kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1335mm / Khoảng cách gầm xe: 150mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Phuộc hai khúc, 2 giảm xóc hai bên/
|
120.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Mojet, Mojet 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : Đang chờ cập nhật / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: 8.6 Nm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Đang chờ cập nhật / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1814mm / Chiều rộng (mm): 675mm / Chiều cao (mm): 1100mm / Độ cao yên xe: Đang chờ cập nhật / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách gầm xe: 154mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: Đang chờ cập nhật / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ/
|
37.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
PCX 125 (Nâu-Đen). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125cc 2011
Giá sản phẩm: 50.500.000 VNĐ (2.427,88 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 73.500.000 VNĐ (3.533,65 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
55.500.000 VNĐ |
|
|
PCX 125 ( Nâu-Vàng). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125cc 2011
Giá sản phẩm: 50.500.000 VNĐ (2.427,88 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 73.500.000 VNĐ (3.533,65 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
49.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda PCX, PCX 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Đỏ)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125cc 2011
Giá sản phẩm: 50.500.000 VNĐ (2.427,88 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 73.500.000 VNĐ (3.533,65 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
49.000.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda PCX, Honda 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
49.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade 125, Honda Air Blade. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì xylanh đơn làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.2kw / 8500rpm / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly tâm tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1901 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1115mm / Độ cao yên xe: 777 mm / Trọng lượng: Đang chờ cập nhật / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1288 mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 4.4 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
36.500.000 VNĐ |
|
|
PCX 125 ( Nâu-Đỏ). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
| Cùng Series: | 
Honda PCX 125 Việt Nam (Đen-Trắng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam ( Nâu-Vàng)
Giá sản phẩm: 49.000.000 VNĐ (2.355,77 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125cc 2011
Giá sản phẩm: 50.500.000 VNĐ (2.427,88 USD)
Có 8 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 Việt Nam (Nâu-Đen)
Giá sản phẩm: 55.500.000 VNĐ (2.668,27 USD)
Có 9 gian hàng bán
| 
Honda PCX 125 2010
Giá sản phẩm: 73.500.000 VNĐ (3.533,65 USD)
Có 4 gian hàng bán
|
|
49.000.000 VNĐ |
|
|
PCX 125 Thái Lan. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.9cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: - / Mô men cực đại: - / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: Fuel Injection (PGM-FI) with valve IACV / Hệ thống ly hợp: Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 761mm / Trọng lượng: 135kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1249mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Tang trống/ Dung tích bình xăng: - / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
73.500.000 VNĐ |
|
|
Honda PCX 2012, PCX 125. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: 4 thì, 4 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8,6kW/8500 vòng/phút / Mô men cực đại: 11,7Nm/5000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1917mm / Chiều rộng (mm): 738mm / Chiều cao (mm): 1094mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 129kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1315 mm / Khoảng cách gầm xe: 140mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 5.9 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Ống lồng, Lò xo cuộn/ Giảm xóc sau: Kiểu đòn lắc, 2 giảm xóc hai bên/
|
49.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Future, Future 125 FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124.8cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3 : 1 / Công suất tối đa: 7,08 kW/7.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,6 N.m/5.500 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1932mm / Chiều rộng (mm): 711 mm / Chiều cao (mm): 1092mm / Độ cao yên xe: 758 mm / Trọng lượng: 107kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1258 mm / Khoảng cách gầm xe: 135mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 4.6 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ,giảm chấn thuỷ lực/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
28.800.000 VNĐ |