|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Loại phụ tùng: Nhông / Hãng sản xuất: HONDA /
|
163.000 VNĐ |
|
|
Future Neo FI (Vành đúc). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.9Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Future Neo (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (phanh cơ)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo FI (Vành nan)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Future Neo FI (Vành nan). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.9Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Future Neo FI (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (phanh cơ)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Casumina (Công ty cao su Miền Nam) / Quy cách: - / Lớp bố chuẩn: - / Đường kính ngoài (mm): - / Áp lực bơm hơi: 0 / Quy cách vành: - / Tải trọng: 0 /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: Casumina (Công ty cao su Miền Nam) / Quy cách: - / Lớp bố chuẩn: - / Đường kính ngoài (mm): - / Áp lực bơm hơi: 0 / Quy cách vành: - / Tải trọng: 0 /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Thương hiệu: Siam / Xuất xứ: Thailand /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Thương hiệu: Siam / Xuất xứ: Thailand /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Thương hiệu: D.I.D / Xuất xứ: Thailand /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Thương hiệu: Siam / Xuất xứ: Thailand /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Loại phụ tùng: Bộ nạp / Hãng sản xuất: HONDA /
|
Liên hệ gian hàng... |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.9Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Future Neo FI (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (phanh cơ)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo FI (Vành nan)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.9Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1075mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Future Neo FI (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (phanh cơ)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo FI (Vành nan)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng không khí / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe số / Tỷ số nén : 9.3:1 / Công suất tối đa: 6.6kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9.9Nm/5000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1085mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1240mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh thường/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 3.7lít / Khung xe: - / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Future Neo FI (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Vành đúc)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo (Phanh đĩa)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
| 
Honda Future Neo FI (Vành nan)
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại phụ tùng: Thiết bị khác / Hãng sản xuất: Quý Cường /
|
Không có GH bán... |
|
|
Thương hiệu: Nissin / Xuất xứ: Việt Nam / Thời gian sử dụng (km): 0 /
|
Không có GH bán... |
|
|
Thương hiệu: ELIG / Xuất xứ: Việt Nam / Thời gian sử dụng (km): 0 /
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại phụ tùng: Nhông / Hãng sản xuất: Thái Lan /
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại phụ kiện: Bộ yên xe / Loại xe: Honda / Chức năng: Trang trí, Chống nắng/ Chất liệu: Lưới /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Sizuoka / Dùng cho loại xe: Xe số / Xuất xứ: Thailand /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Sizuoka / Dùng cho loại xe: Xe số / Xuất xứ: Thailand /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: CHÂU TÔ HÀ / Dùng cho loại xe: Xe số / Xuất xứ: Việt Nam /
|
Không có GH bán... |
|
|
Shadow Pro Future Edition. Hãng sản xuất: EOps Tech / Kiểu tai nghe: Kiểu chụp Đầu / Dùng cho loại máy : Mobile, Máy nghe nhạc Mp3 , Mp4, Máy tính/ Tính năng khác: Âm cao (treble) nhờ công nghệ Neodymium magnet., Có nút điều chỉnh âm lượng, Tương thích với MP3, Nghe nhạc, Có Micro/ Loại: Có dây / Kiểu kết nối: Jack cắm 3.5mm, Jack cắm 6.3mm/ Khoảng cách kết nối (m): 0 / Độ nhạy (dB): 118 / Trở kháng đầu vào (ohm): 32 / Trọng lượng (g): 0 / Xuất xứ: - /
|
Không có GH bán... |
|
|
Thương hiệu: Honda / Xuất xứ: - / Thời gian sử dụng (năm): 3 năm /
|
Không có GH bán... |