|
Ảnh |
Tên sản phẩm |
Giá bán |
|
|
Loại dầu, nhớt: Dầu trợ lực / Hãng sản xuất: COOLANT / Dung tích(ml): 0 /
|
1.962.000 VNĐ |
|
|
Loại dầu, nhớt: Nước làm mát / Hãng sản xuất: Amtecol - USA / Dung tích(ml): 500 /
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại dầu, nhớt: Nước làm mát / Hãng sản xuất: Amtecol - USA / Dung tích(ml): 4000 /
|
Không có GH bán... |
|
|
Loại dầu, nhớt: Chăm sóc xe hơi / Hãng sản xuất: Shell / Dung tích(ml): 500 /
|
Không có GH bán... |
|
|
Hãng sản xuất: Soft99 / Màu: Đỏ / Dung tích (ml): 350 / Xuất xứ: - /
|
Không có GH bán... |
|
|
Yamaha Exciter, Exciter GP. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì DOHC xylanh đơn 4 van làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 134,4 cc / Loại Xe: Xe côn / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 9,21 KW/8500 rpm / Mô men cực đại: 12.0/ 6000 (N.m/r/min) / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 1.1 liters / Bộ chế hoà khí: Bs25 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 1960mm / Chiều rộng (mm): 695mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 775mm / Trọng lượng: 106kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1255mm / Khoảng cách gầm xe: 88 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đĩa/ Dung tích bình xăng: 4lít / Khung xe: Khung kiểu kim cương / Giảm xóc trước: Giảm chấn dầu, Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm xóc đơn kiểu thể thao/
|
39.400.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 125i, Honda 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái, Honda FI. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Đỏ)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 5 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Cam Đen)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, Honda 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Trắng Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
35.200.000 VNĐ |
|
|
Honda 2012, SH 150i Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
76.000.000 VNĐ |
|
|
Honda 2012, SH 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
62.800.000 VNĐ |
|
|
Honda LEAD. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda LEAD Trắng
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đỏ
Giá sản phẩm: 33.500.000 VNĐ (1.610,58 USD)
Có 7 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Bạc
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 4 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda LEAD Hồng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
|
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Nouvo SX, Nouvo 125 2012. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 7,78 Kw / 8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,47 Nm / 6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: - / Hệ thống đánh lửa: T. C. I Kỹ thuật số / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1955 mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 776mm / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1290mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4,3lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo/
|
35.700.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
38.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Honda Lead, Honda 2013. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124.9 cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 8.45 kw/8500rpm / Mô men cực đại: 11,6 N.m/5.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: DC. CDI (CDI điện 1 chiều) / Hệ thống ly hợp: Tự động/ Chiều dài (mm): 1832 mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1120mm / Độ cao yên xe: 760mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 138 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Kiểu trống/ Dung tích bình xăng: 6lít / Khung xe: ống thép kết cấu mới / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực/
|
37.500.000 VNĐ |
|
|
Nouvo LX 135, Nouvo LX Limited. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 135cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.8:1 / Công suất tối đa: 8.4kW / 8.500 vòng/phút / Mô men cực đại: 10.6Nm/6500rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.9 lít / Bộ chế hoà khí: BS26 x 1 / Hệ thống đánh lửa: DC-CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, Ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1950mm / Chiều rộng (mm): 678mm / Chiều cao (mm): 1078mm / Độ cao yên xe: 770mm / Trọng lượng: 105kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1290mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4,8lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Phuộc nhún, Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
27.800.000 VNĐ |
|
|
Yamaha Nouvo, Nouvo SX RC. Hãng sản xuất: YAMAHA / Động cơ: 4 thì, 2 van SOHC, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 124cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 10.9:1 / Công suất tối đa: 7,78 Kw / 8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 10,47 Nm / 6.000 vòng/phút / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: T. C. I Kỹ thuật số / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô, ly tâm tự động/ Chiều dài (mm): 1955 mm / Chiều rộng (mm): 705mm / Chiều cao (mm): 1080mm / Độ cao yên xe: 776mm / Trọng lượng: 111Kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1290mm / Khoảng cách gầm xe: 130mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.3 lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Phuộc nhún/ Giảm xóc sau: Giảm chấn dầu, lò xo, Monosock, Lò xo trụ/
|
35.800.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Thái (Đỏ). Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, cam đơn, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.7kw/7500rpm / Mô men cực đại: 9,2Nm/5500 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Tự động bôi trơn dầu / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Tự động, Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1894mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1119mm / Độ cao yên xe: 767mm / Trọng lượng: 107.1kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 134.6mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Thắng đùm/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
| Cùng Series: | 
Honda Air Blade FI Thái (Cam Đen)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 6 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Đen-Vành nan)
Giá sản phẩm: 88.000.000 VNĐ (4.230,77 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Thái (Trắng-Vành nan)
Giá sản phẩm: 89.000.000 VNĐ (4.278,85 USD)
Có 2 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Vàng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI trắng
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Đen
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 1 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Magnet Đỏ
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 3 gian hàng bán
| 
Honda Air Blade FI Repsol
Giá sản phẩm: 0 VNĐ (0 USD)
Có 0 gian hàng bán
|
|
88.000.000 VNĐ |
|
|
Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.8 lít / Bộ chế hoà khí: Phun xăng điện tử PGM-FI / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Bằng thép tấm dập liền khối / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.500.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 125i, SH 2012. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
63.000.000 VNĐ |
|
|
Honda SH 125i, SH 125i Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 125cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: Đang chờ cập nhật / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
63.000.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Xanh. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Honda SH, SH 150i Việt Nam. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 152,7cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: Đang chờ cập nhật / Mô men cực đại: 14 Nm/7000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Cần khởi động/ Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu / Dầu nhớt động cơ: Đang chờ cập nhật / Bộ chế hoà khí: Đang chờ cập nhật / Hệ thống đánh lửa: Đang chờ cập nhật / Hệ thống ly hợp: -/ Chiều dài (mm): 2034 mm / Chiều rộng (mm): 740mm / Chiều cao (mm): 1152 mm / Độ cao yên xe: 799 mm / Trọng lượng: 134kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1340mm / Khoảng cách gầm xe: 144 mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh đĩa/ Dung tích bình xăng: 7.7 lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực/ Giảm xóc sau: Lò xo cuộn/
|
76.000.000 VNĐ |
|
|
Air Blade FI Magnet Xám. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11.0:1 / Công suất tối đa: 6,7kW/8.000 vòng/phút / Mô men cực đại: 9.5Nm/6000rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện, Đạp chân/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: CDI / Hệ thống ly hợp: Ly hợp loại khô/ Chiều dài (mm): 1890mm / Chiều rộng (mm): 680mm / Chiều cao (mm): 1110mm / Độ cao yên xe: 772mm / Trọng lượng: 110kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1273mm / Khoảng cách gầm xe: 113mm / Phanh trước: Phanh đĩa thủy lực/ Phanh sau: Phanh thường/ Dung tích bình xăng: 4.5lít / Khung xe: Hợp kim nhôm thép / Giảm xóc trước: Giảm chấn thủy lực, Ống lồng, Lồng vào và nhau và kiểu đòn lắc/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
39.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Đỏ Đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |
|
|
Lead 2012, Honda Lead Vàng đen. Hãng sản xuất: HONDA / Động cơ: PGM-FI, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng dung dịch / Dung tich xy lanh: 108cc / Loại Xe: Xe ga / Tỷ số nén : 11:1 / Công suất tối đa: 6.4 kW/7,500 rpm / Mô men cực đại: 9.2 Nm/6,000 rpm / Hệ thống khởi động: Khởi động bằng điện/ Hệ thống bôi trơn: - / Dầu nhớt động cơ: 0.7 lít / Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử / Hệ thống đánh lửa: - / Hệ thống ly hợp: Ma sát khô / Chiều dài (mm): 1835 mm / Chiều rộng (mm): 670mm / Chiều cao (mm): 1125mm / Độ cao yên xe: 740mm / Trọng lượng: 115kg / Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1275mm / Khoảng cách gầm xe: 120mm / Phanh trước: Thắng đĩa/ Phanh sau: Phanh cơ/ Dung tích bình xăng: 6.5lít / Khung xe: Khung ống thép / Giảm xóc trước: Lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, Ống lồng/ Giảm xóc sau: Giảm chấn thủy lực, Lò xo trụ/
|
33.200.000 VNĐ |